Ép nhổ Cừ Larsen, cho thuê thép hình, ép cọc bê tông, mua bán cho thuê xe cẩu - CTCP Xử Lý Nền Móng Việt Nam

Cừ Larsen

Thép Hình

Cọc Bê Tông

VNTF Corp.,

epcularsen nenmongvietnam@gmail.com 0972.159.159 0968.159.159
cừ larsen thép hình cọc bê tông xe cẩu
Trang chủThép hình VNTFThông số kỹ thuật thép hình – Thép hình chữ U I H V

Thông số kỹ thuật thép hình – Thép hình chữ U I H V

Thép hình là loại thép thường được sử dụng trong kết cấu xây dựng, kết cấu kỹ thuật, xử lý nền móng các công trình được sản xuất trên dây truyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn chất lượng JIS3101 – Ss400 qua nhiều công đoạn xử lý như: xử lý quặng, tạo quặng, tạo dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nhiên liệu, cán và tạo thành phẩm.

Hiện nay, VNTF đang cung cấp các dịch vụ thi công – cho thuê – mua bán thép hình Toàn Quốc.

Quý Khách Hàng có thể tham khảo bảng giá thi công – cho thuê thép hình tại đây.

Dưới đây là chi tiết thông số kỹ thuật các loại thép hình đang được sử dung trong thi công và cho thuê tại VNTF:

  • Thông số kỹ thuật thép hình chữ U 
  • Thông số kỹ thuật thép hình chữ I 
  • Thông số kỹ thuật thép hình chữ H 
  • Thông số kỹ thuật thép hình chữ V, L 
  • Thông số kỹ thuật thép tấm chống trượt 
  1. Thông số kỹ thuật thép hình chữ U

thép hình

  • Xuất xứ: Nga, Nhật, Trung Quốc, Hàn Quốc, VIệt Nam, Thái Lan
  • Tiêu chuẩn: GOST, JIS, GB,  KS, TCVN, EN
  • Mô tả :
    Chiều cao bụng : 50 – 380 mm 
    Chiều cao cánh : 25 – 100 mm 
    Chiều dài :   6000 – 12000 mm
  • Bảng quy cách thép hình chữ U:

Thép hình chữ U: kích thước thông dụng

H (mm)

B (mm) t1(mm) L (m)

W (kg/m)

50 32 4,4 6 4,48
60 36 4,4 6 5,90
80 40 4,5 6 7,05
100 46 4,5 6 8,59
120 52 4,8 6 10,48
140 58 4,9 6 12,30
150 75 6,5 6 18,60
160 64 5 6 14,20
180 68 6 12 18.16
180 68 6.5 12 18.4
180 75 5,1 12 17.4
200 73 6,0 12 21,30
200 73 7,0 12 23,70
200 76 5,2 12 18,40
200 80 7,5 12 24,60
240 90 5,6 12 24
250 90 9 12 34,60
250 78 6.8 12 25,50
280 85 9,9 12 34,81
300 90 9 12 38,10
300 88 7 12 34.6
300 90 12 12 48.6
380 100 10.5 12 54.5
  1. Thông số kỹ thuật thép hình chữ I

thép hình chữ I

  • Xuất xứ: Nga, Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đoài loan, Việt Nam, Thái Lan
  • Tiêu chuẩn:  GOST, JIS, ASTM/ASME, BS, KS, EN, TCVN
  • Mô tả :

         Chiều cao thân :  100 – 900 mm

         Chiều rộng cánh : 55 – 300 mm

         Chiều dài :  6000 – 12000 mm

  • Bảng quy cách thép hình chữ I:
Thép hình chữ I: Kích thướt thông dụng và độ dày tiêu chuẩn .
H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (m) W (kg/m)
100 55 4.5 6.5 6 9.46
120 64 4.8 6.5 6 11.5
150 75 5 7 12 14,0
194 150 6 9 12-Jun 30.6
198 99 4.5 7 12-Jun 18,2
200 100 5,5 8 12-Jun 21,3
248 124 5 8 12-Jun 25.7
250 125 6 9 12 29,6
298 149 5.5 8 12 32,0
300 150 6,5 9 12 36,7
346 174 6 9 12 41,4
350 175 7 11 12 49,6
396 199 7 11 12 56,6
400 200 8 13 12 66,0
446 199 8 13 12 66,2
450 200 9 14 12 76,0
482 300 11 15 12 111,0
496 199 9 14 12 79,5
500 200 10 16 12 89,6
500 300 11 18 12 128,0
588 300 12 20 12 147,0
596 199 10 15 12 94,6
600 200 11 17 12 106,0
600 300 12 20 12 151,0
700 300 13 24 12 185,0
800 300 14 26 12 210
 900  300 16  28  12  243 
  1. Thông số kỹ thuật thép hình chữ H

thép hình

  • Xuất xứ: Nga, Nhật, Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan
  • Tiêu chuẩn: GOST, JIS, Q, BS, KS, TCVN, EN
  • Mô tả :

         Chiều cao thân :  100 – 900 mm

         Chiều rộng cánh : 50 – 400 mm

         Chiều dài :  6000 – 12000 mm

  • Bảng quy cách thép hình chữ H:
Thép hình chữ H: kích thướt thông dụng và độ dày tiêu chuẩn
H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (m) W (kg/m)
100 100 6 8 12-Jun 17,2
125 125 6.5 9 12-Jun 23,8
150 150 7 10 12-Jun 31,5
175 175 7.5 11 12-Jun 40.4
194 150 6 9 12-Jun 30.6
200 200 8 12 12-Jun 49,9
244 175 7 11 12-Jun 44.1
244 252 11 11 12-Jun 64.4
250 250 9 14 12-Jun 72,4
294 200 8 12 12-Jun 56.8
300 300 10 15 12 94
350 350 12 19 12 137
400 400 13 21 12 172
588 300 12 20 12 151
  1. Thông số kỹ thuật thép hình chữ V, L

thép hình chữ V L

  • Xuất xứ: Nga, Mỹ , Nhật, Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan
  • Tiêu chuẩn: JIS, Q,  KS, TCVN, EN
  • Mô tả :

         Chiều cao cánh : 25 – 250 mm.
         Độ dày cánh : 2 – 25 mm.
         Chiều dài :  6000 – 12000 mm.

  • Bảng quy cách thép hình chữ V, L:
Thép hình chữ V, L: kích thước thông dụng
H(mm)  B(mm)  T(mm)  L (m)  W(kg/m) 
20 20 3 6 0.382
25 25 3 6 1.12
25 25 4 6 145
30 30 3 6 1.36
30 30 4 6 1.78
40 40 3 6 1.85
40 40 4 6 2.42
40 40 5 6 2.97
50 50 3 6 2.5
50 50 4 6 2.7
50 50 5 6 3.6
60 60 5 6 4.3
63 63 5 6 4.6
63 63 6 6 5.4
65 65 6 6 5.7
70 70 5 6 5.2
70 70 6 6 6.1
75 75 6 6 6.4
75 75 8 6 8.7
80 80 6 6 7
80 80 7 6 8.51
80 80 8 6 9.2
90 90 6 10.9
100 100 7 6 10.48
100 100 8 6 11.83
100 100 10 6 15
100 100 12 6 17.8
120 120 8 6 14.7
125 125 10 6 19.1
125 125 12 6 22.7
130 130 9 6 17.9
130 130 12 6 23.4
130 130 15 6 36.75
150 150 12 6 27.3
150 150 15 6 33.6
175 175 12 6 31.8
175 175 15 6 39.4
200 200 15 6 45.3
200 200 20 6 59.7
200 200 25 6 73.6
250 250 25 6 93.7
250 250 35 6 129
  1. Thông số kỹ thuật thép tấm chống trượt

thép hình

  • Độ dày: 3.0 mm – 8.0 mm
  • Độ rộng: 1250 mm – 1500 mm
  • Chiều dài: 3000 mm – 6000 mm ( Có 2 loại tấm – cuốn)

Hiện tại VNTF đang cung cấp ra thị trường các sản phẩm – dịch vụ:

VNTF chân thành cảm ơn Quý Khách Hàng đã tin tưởng lựa chọn dịch vụ thi công – mua bán – cho thuê thép hình tại VNTF.

— 

CTCP XỬ LÝ NỀN MÓNG VIỆT NAM

Địa chỉ: Võng La, Đông Anh, Hà Nội

Hotline: 0972.159.159 – Mr.Quan Anh

              0968.159.159 – Mr. Thành

Email: nenmongvietnam@gmail.com

 

Comments
  • Quality blog brings quality monitoring and changes mind of intelects.A small donation you may be interested. http://corneey.com/wm6Zo9

    07/03/2018

Leave A Comment

0968.159.159